凄凉
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 悽涼, 淒涼
凄凉 nghĩa là ảm đạm, khốn khổ.
Nghĩa của 凄凉
qīliáng
THÊ LƯƠNGphồn thể 悽涼- Ảm đạm; khốn khổ
qīliáng
THÊ LƯƠNGTính từphồn thể 淒涼- Hiu quạnh (nơi chốn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 凄凉
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
凄凉 nghĩa là gì?
凄凉 (qīliáng) nghĩa là ảm đạm, khốn khổ.
凄凉 đọc thế nào?
凄凉 đọc là qīliáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 凄凉 là gì?
Âm Hán Việt của 凄凉 là "thê lương".