TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

准备好了

zhǔnbèihǎole giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 準備好了

Âm Hán Việt CHUẨN BỊ HẢO LIỄU

准备好了 nghĩa là sẵn sàng.

Nghĩa của 准备好了

zhǔnbèihǎole

CHUẨN BỊ HẢO LIỄUphồn thể 準備好了
  1. Sẵn sàng

Câu hỏi thường gặp

准备好了 nghĩa là gì?

准备好了 (zhǔnbèihǎole) nghĩa là sẵn sàng.

准备好了 đọc thế nào?

准备好了 đọc là zhǔnbèihǎole (pinyin).

Âm Hán Việt của 准备好了 là gì?

Âm Hán Việt của 准备好了 là "chuẩn bị hảo liễu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.