TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

准备

HSK 2HSK 3.0 cấp 2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
zhǔnbèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 準備

Âm Hán Việt CHUẨN BỊ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “chuẩn bị” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

准备 nghĩa là sự chuẩn bị, chuẩn bị.

Nghĩa của 准备

zhǔnbèi

CHUẨN BỊĐộng từ, Danh từphồn thể 準備
  1. Sự chuẩn bị
  2. Chuẩn bị
  3. Dự định
  4. Sắp
  5. Sẵn (quỹ)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 准备

Đồng nghĩa

Từ ghép có 准备

Câu ví dụ với 准备

  • 你应该作最坏的准备。 Bạn cần phải chuẩn bị cho những tình huống xấu nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #719278
  • 凡事要预先准备好。 Phòng bệnh hơn chữa bệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806558
  • 大家准备好了吗? Mọi người đã sẵn sàng chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1440615
  • 玛莉问我们有没有准备好。 Mary hỏi xem chúng tôi đã sẵn sàng chưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972158

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

准备 nghĩa là gì?

准备 (zhǔnbèi) nghĩa là sự chuẩn bị, chuẩn bị.

准备 đọc thế nào?

准备 đọc là zhǔnbèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 准备 là gì?

Âm Hán Việt của 准备 là "chuẩn bị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.