TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

准确性

zhǔnquèxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 準確性

Âm Hán Việt CHUẨN XÁC TÍNH

准确性 nghĩa là độ chính xác.

Nghĩa của 准确性

zhǔnquèxìng

CHUẨN XÁC TÍNHDanh từphồn thể 準確性
  1. Độ chính xác

Câu hỏi thường gặp

准确性 nghĩa là gì?

准确性 (zhǔnquèxìng) nghĩa là độ chính xác.

准确性 đọc thế nào?

准确性 đọc là zhǔnquèxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 准确性 là gì?

Âm Hán Việt của 准确性 là "chuẩn xác tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.