TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

准确

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
zhǔnquè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 準確

Âm Hán Việt CHUẨN XÁC

准确 nghĩa là chính xác, đúng.

Nghĩa của 准确

zhǔnquè

CHUẨN XÁCTính từphồn thể 準確
  1. Chính xác; đúng; chuẩn xác

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 准确

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 准确

Câu hỏi thường gặp

准确 nghĩa là gì?

准确 (zhǔnquè) nghĩa là chính xác, đúng.

准确 đọc thế nào?

准确 đọc là zhǔnquè (pinyin).

Âm Hán Việt của 准确 là gì?

Âm Hán Việt của 准确 là "chuẩn xác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.