TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

准线

zhǔnxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 準線

Âm Hán Việt CHUẨN TUYẾN

准线 nghĩa là đường chuẩn của parabol, đường hướng dẫn.

Nghĩa của 准线

zhǔnxiàn

CHUẨN TUYẾNDanh từphồn thể 準線
  1. Đường chuẩn của parabol
  2. Đường hướng dẫn

Câu hỏi thường gặp

准线 nghĩa là gì?

准线 (zhǔnxiàn) nghĩa là đường chuẩn của parabol, đường hướng dẫn.

准线 đọc thế nào?

准线 đọc là zhǔnxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 准线 là gì?

Âm Hán Việt của 准线 là "chuẩn tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.