TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

准谱儿

zhǔnpǔr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 準譜兒

Âm Hán Việt CHUẨN PHỔ NHI

准谱儿 nghĩa là ý tưởng rõ ràng, sự chắc chắn.

Nghĩa của 准谱儿

zhǔnpǔr

CHUẨN PHỔ NHIphồn thể 準譜兒
  1. Ý tưởng rõ ràng; sự chắc chắn; kế hoạch rõ ràng; hướng dẫn cụ thể

Câu hỏi thường gặp

准谱儿 nghĩa là gì?

准谱儿 (zhǔnpǔr) nghĩa là ý tưởng rõ ràng, sự chắc chắn.

准谱儿 đọc thế nào?

准谱儿 đọc là zhǔnpǔr (pinyin).

Âm Hán Việt của 准谱儿 là gì?

Âm Hán Việt của 准谱儿 là "chuẩn phổ nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.