TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凇

sōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÙNG
Bộ thủ: 冫 (băng) · bộ số 15 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: tùng, tung

凇 nghĩa là băng tuyết đọng, giọt sương, hạt sương.

Nghĩa của 凇

sōng

TÙNG
  1. Băng tuyết đọng
  2. Giọt sương, hạt sương
  3. Cột băng, trụ băng

Từ ghép có 凇

Câu hỏi thường gặp

凇 nghĩa là gì?

凇 (sōng) nghĩa là băng tuyết đọng, giọt sương, hạt sương.

凇 đọc thế nào?

凇 đọc là sōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 凇 là gì?

Âm Hán Việt của 凇 là "tùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.