TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

准许

zhǔnxǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 准許

Âm Hán Việt CHUẨN HỨA

准许 nghĩa là cho phép, chấp thuận.

Nghĩa của 准许

zhǔnxǔ

CHUẨN HỨAĐộng từphồn thể 准許
  1. Cho phép
  2. Chấp thuận
  3. Đồng ý

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 准许

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

准许 nghĩa là gì?

准许 (zhǔnxǔ) nghĩa là cho phép, chấp thuận.

准许 đọc thế nào?

准许 đọc là zhǔnxǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 准许 là gì?

Âm Hán Việt của 准许 là "chuẩn hứa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.