TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凉

HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
liáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 涼

Âm Hán Việt LƯƠNG
Bộ thủ: 冫 (băng) · bộ số 15 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: lương, lượng, truy

凉 nghĩa là mát, lạnh.

Nghĩa của 凉

liáng

LƯƠNGphồn thể 涼
  1. Mát
  2. Lạnh

liàng

LƯƠNGphồn thể 涼
  1. Để cho cái gì nguội đi

Liáng

LƯƠNGphồn thể 涼tên riêng
  1. Năm nước Lương trong Thập lục quốc, cụ thể là: Tiền Lương 前凉 (314-376), Hậu Lương 后凉 (386-403), Bắc Lương 北凉 (398-439), Nam Lương 南凉 (Nán Liáng) (397-414), Tây Lương 西凉 (400-421)

Từ ghép có 凉

Thành ngữ có 凉

Câu hỏi thường gặp

凉 nghĩa là gì?

凉 (liáng, liàng, liáng) nghĩa là mát, lạnh.

凉 đọc thế nào?

凉 đọc là liáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 凉 là gì?

Âm Hán Việt của 凉 là "lương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.