TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凉棚

liángpéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 涼棚

Âm Hán Việt LƯƠNG BẰNG

凉棚 nghĩa là mái che bằng chiếu, gian lều.

Nghĩa của 凉棚

liángpéng

LƯƠNG BẰNGDanh từphồn thể 涼棚
  1. Mái che bằng chiếu
  2. Gian lều

Từ ghép có 凉棚

Câu hỏi thường gặp

凉棚 nghĩa là gì?

凉棚 (liángpéng) nghĩa là mái che bằng chiếu, gian lều.

凉棚 đọc thế nào?

凉棚 đọc là liángpéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 凉棚 là gì?

Âm Hán Việt của 凉棚 là "lương bằng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.