TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凉爽

liángshuǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 涼爽

Âm Hán Việt LƯƠNG SẢNG

凉爽 nghĩa là Mát mẻ và sảng khoái.

Nghĩa của 凉爽

liángshuǎng

LƯƠNG SẢNGTính từphồn thể 涼爽
  1. Mát mẻ và sảng khoái

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 凉爽

Trái nghĩa

Câu ví dụ với 凉爽

  • 北京的秋天一般地说气候比较凉爽。 Mùa thu của Bắc Kinh nói chung khí hậu tương đối mát mẻ dễ chịu.Tatoeba #3709271

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

凉爽 nghĩa là gì?

凉爽 (liángshuǎng) nghĩa là Mát mẻ và sảng khoái.

凉爽 đọc thế nào?

凉爽 đọc là liángshuǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 凉爽 là gì?

Âm Hán Việt của 凉爽 là "lương sảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.