暖和
giọng máy của trình duyệt
暖和 nghĩa là ấm, ấm áp.
Nghĩa của 暖和
nuǎnhuo
NOÃN HÒATính từ, Động từ- Ấm
- Ấm áp
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 暖和
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với 暖和
- 天突然变暖和了。 Tiān tūrán biàn nuǎnhuo le.Thời tiết đã ấm lên đột ngột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #347102
- 她在火旁边让自己暖和起来。 Nó tự sưởi ấm bằng lửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #793204
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
暖和 nghĩa là gì?
暖和 (nuǎnhuo) nghĩa là ấm, ấm áp.
暖和 đọc thế nào?
暖和 đọc là nuǎnhuo (pinyin).
Âm Hán Việt của 暖和 là gì?
Âm Hán Việt của 暖和 là "noãn hòa".