TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凌夷

língyí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LĂNG DI

凌夷 nghĩa là suy tàn, suy giảm.

Nghĩa của 凌夷

língyí

LĂNG DI
  1. Suy tàn
  2. Suy giảm
  3. Sa sút
  4. Cũng viết là 陵夷

Câu hỏi thường gặp

凌夷 nghĩa là gì?

凌夷 (língyí) nghĩa là suy tàn, suy giảm.

凌夷 đọc thế nào?

凌夷 đọc là língyí (pinyin).

Âm Hán Việt của 凌夷 là gì?

Âm Hán Việt của 凌夷 là "lăng di".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.