TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凌晨

língchén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LĂNG THẦN

凌晨 nghĩa là rạng sáng, sáng sớm.

Nghĩa của 凌晨

língchén

LĂNG THẦNDanh từ
  1. Rạng sáng, sáng sớm (sau nửa đêm)
  2. Rất sớm vào buổi sáng
  3. Vào lúc rạng sáng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 凌晨

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

凌晨 nghĩa là gì?

凌晨 (língchén) nghĩa là rạng sáng, sáng sớm.

凌晨 đọc thế nào?

凌晨 đọc là língchén (pinyin).

Âm Hán Việt của 凌晨 là gì?

Âm Hán Việt của 凌晨 là "lăng thần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.