TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凌志美

Líng Zhìměi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LĂNG CHÍ MỸ

凌志美 nghĩa là Laura Ling, nhà báo người Mỹ gốc Đài Loan bị Triều Tiên giam giữ với tội danh gián điệp năm 2009.

Nghĩa của 凌志美

Líng Zhìměi

LĂNG CHÍ MỸtên riêng
  1. Laura Ling, nhà báo người Mỹ gốc Đài Loan bị Triều Tiên giam giữ với tội danh gián điệp năm 2009

Câu hỏi thường gặp

凌志美 nghĩa là gì?

凌志美 (líng zhìměi) nghĩa là Laura Ling, nhà báo người Mỹ gốc Đài Loan bị Triều Tiên giam giữ với tội danh gián điệp năm 2009.

凌志美 đọc thế nào?

凌志美 đọc là Líng Zhìměi (pinyin).

Âm Hán Việt của 凌志美 là gì?

Âm Hán Việt của 凌志美 là "lăng chí mỹ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.