TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凌汛

língxùn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LĂNG TẤN

凌汛 nghĩa là lũ do nghẽn băng.

Nghĩa của 凌汛

língxùn

LĂNG TẤN
  1. Lũ do nghẽn băng (xảy ra khi dòng sông phía hạ lưu đóng băng nhiều hơn thượng lưu)

Câu hỏi thường gặp

凌汛 nghĩa là gì?

凌汛 (língxùn) nghĩa là lũ do nghẽn băng.

凌汛 đọc thế nào?

凌汛 đọc là língxùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 凌汛 là gì?

Âm Hán Việt của 凌汛 là "lăng tấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.