TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凌空

língkōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LĂNG KHÔNG

凌空 nghĩa là Cao chót vót trên bầu trời.

Nghĩa của 凌空

língkōng

LĂNG KHÔNGĐộng từ
  1. Cao chót vót trên bầu trời

Câu hỏi thường gặp

凌空 nghĩa là gì?

凌空 (língkōng) nghĩa là Cao chót vót trên bầu trời.

凌空 đọc thế nào?

凌空 đọc là língkōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 凌空 là gì?

Âm Hán Việt của 凌空 là "lăng không".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.