TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凌虐

língnüè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 淩虐

Âm Hán Việt LĂNG NGƯỢC

凌虐 nghĩa là ngược đãi, bạo ngược.

Nghĩa của 凌虐

língnüè

LĂNG NGƯỢCĐộng từphồn thể 淩虐
  1. Ngược đãi
  2. Bạo ngược

Câu hỏi thường gặp

凌虐 nghĩa là gì?

凌虐 (língnüè) nghĩa là ngược đãi, bạo ngược.

凌虐 đọc thế nào?

凌虐 đọc là língnüè (pinyin).

Âm Hán Việt của 凌虐 là gì?

Âm Hán Việt của 凌虐 là "lăng ngược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.