TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

减慢

jiǎnmàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 減慢

Âm Hán Việt GIẢM MẠN

减慢 nghĩa là làm chậm lại.

Nghĩa của 减慢

jiǎnmàn

GIẢM MẠNĐộng từphồn thể 減慢
  1. Làm chậm lại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 减慢

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

减慢 nghĩa là gì?

减慢 (jiǎnmàn) nghĩa là làm chậm lại.

减慢 đọc thế nào?

减慢 đọc là jiǎnmàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 减慢 là gì?

Âm Hán Việt của 减慢 là "giảm mạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.