TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

放缓

fànghuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 放緩

Âm Hán Việt PHÓNG HOÃN

放缓 nghĩa là chậm lại, làm chậm lại.

Nghĩa của 放缓

fànghuǎn

PHÓNG HOÃNĐộng từphồn thể 放緩
  1. Chậm lại
  2. Làm chậm lại (nhịp độ)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 放缓

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

放缓 nghĩa là gì?

放缓 (fànghuǎn) nghĩa là chậm lại, làm chậm lại.

放缓 đọc thế nào?

放缓 đọc là fànghuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 放缓 là gì?

Âm Hán Việt của 放缓 là "phóng hoãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.