TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

减租

jiǎnzū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 減租

Âm Hán Việt GIẢM TÔ

减租 nghĩa là giảm tiền thuê.

Nghĩa của 减租

jiǎnzū

GIẢM TÔĐộng từphồn thể 減租
  1. Giảm tiền thuê

Câu hỏi thường gặp

减租 nghĩa là gì?

减租 (jiǎnzū) nghĩa là giảm tiền thuê.

减租 đọc thế nào?

减租 đọc là jiǎnzū (pinyin).

Âm Hán Việt của 减租 là gì?

Âm Hán Việt của 减租 là "giảm tô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.