TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

减龄

jiǎnlíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 減齡

Âm Hán Việt GIẢM LINH

减龄 nghĩa là Trở nên trẻ trung hơn.

Nghĩa của 减龄

jiǎnlíng

GIẢM LINHphồn thể 減齡
  1. Trở nên trẻ trung hơn

Câu hỏi thường gặp

减龄 nghĩa là gì?

减龄 (jiǎnlíng) nghĩa là Trở nên trẻ trung hơn.

减龄 đọc thế nào?

减龄 đọc là jiǎnlíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 减龄 là gì?

Âm Hán Việt của 减龄 là "giảm linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.