TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凑成

còuchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 湊成

Âm Hán Việt THẤU THÀNH

凑成 nghĩa là gộp lại, hình thành.

Nghĩa của 凑成

còuchéng

THẤU THÀNHphồn thể 湊成
  1. Gộp lại
  2. Hình thành (một bộ)
  3. Làm tròn (số cho thành bội số tiện lợi)
  4. Dẫn đến...

Câu hỏi thường gặp

凑成 nghĩa là gì?

凑成 (còuchéng) nghĩa là gộp lại, hình thành.

凑成 đọc thế nào?

凑成 đọc là còuchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 凑成 là gì?

Âm Hán Việt của 凑成 là "thấu thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.