TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凑巧

còuqiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 湊巧

Âm Hán Việt THẤU XẢO

凑巧 nghĩa là Một cách tình cờ.

Nghĩa của 凑巧

còuqiǎo

THẤU XẢOPhó từ, Tính từphồn thể 湊巧
  1. Một cách tình cờ
  2. May mắn
  3. Tình cờ mà

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 凑巧

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

凑巧 nghĩa là gì?

凑巧 (còuqiǎo) nghĩa là Một cách tình cờ.

凑巧 đọc thế nào?

凑巧 đọc là còuqiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 凑巧 là gì?

Âm Hán Việt của 凑巧 là "thấu xảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.