凝汞温度 nghĩa là Nhiệt độ ngưng tụ của thủy ngân (vật lý).
Nghĩa của 凝汞温度
nínggǒngwēndù
NGƯNG HỐNG ÔN ĐỘphồn thể 凝汞溫度
Nhiệt độ ngưng tụ của thủy ngân (vật lý)
Câu hỏi thường gặp
凝汞温度 nghĩa là gì?
凝汞温度 (nínggǒngwēndù) nghĩa là Nhiệt độ ngưng tụ của thủy ngân (vật lý).
凝汞温度 đọc thế nào?
凝汞温度 đọc là nínggǒngwēndù (pinyin).
Âm Hán Việt của 凝汞温度 là gì?
Âm Hán Việt của 凝汞温度 là "ngưng hống ôn độ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.