TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

几个

jǐge giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 幾個

Âm Hán Việt KỶ CÁ

几个 nghĩa là một vài, một số.

Nghĩa của 几个

jǐge

KỶ CÁHạn định từ, Phó từphồn thể 幾個
  1. Một vài
  2. Một số
  3. Bao nhiêu

Câu ví dụ với 几个

  • 有几个人来迟了。 Yǒu jǐge rén lái chí le.Một vài người đã tới muộn.Tatoeba #1779152
  • 木星有几个卫星? Mùxīng yǒu jǐge wèixīng?Sao Mộc có mấy mặt trăng?Tatoeba #4265886
  • 还剩下几个三明治? có bao nhiêu chiếc bánh kẹp đã bán (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1409371
  • 还有几个小时才到得了? Còn mấy tiếng nữa thì bạn đến vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4859702
  • 你们有几个姐妹呀? Nǐmen yǒu jǐge jiěmèi ya?Nhà bạn có mấy chị em gái? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10500460
  • 你有几个小孩? Nǐ yǒu jǐge xiǎohái?Bạn có mấy người con? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #848641
  • 你有几个孩子? Nǐ yǒu jǐge háizi?Bạn có mấy người con? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #848872

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

几个 nghĩa là gì?

几个 (jǐge) nghĩa là một vài, một số.

几个 đọc thế nào?

几个 đọc là jǐge (pinyin).

Âm Hán Việt của 几个 là gì?

Âm Hán Việt của 几个 là "kỷ cá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.