TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

几

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
jǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 幾

Âm Hán Việt KỶ
Bộ thủ: 几 (kỷ) · bộ số 16 Số nét: 2 Mọi âm Hán Việt của chữ: kỷ, cơ, kỳ, ký, ky, khởi

几 nghĩa là bao nhiêu, mấy.

Nghĩa của 几

jǐ

KỶphồn thể 幾
  1. Bao nhiêu
  2. Mấy
  3. Một vài
  4. Vài

jī

KỶ
  1. Bàn nhỏ

jī

KỶphồn thể 幾
  1. Gần như

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 几

Đồng nghĩa

Từ ghép có 几

Thành ngữ có 几

  • 寥寥无几 — Chỉ một vài (thành ngữ); số lượng nhỏ
  • 所剩无几 — Không còn lại bao nhiêu
  • 几次三番 — Hai lần rồi ba lần (thành ngữ); nghĩa bóng: lặp đi lặp lại
  • 窗明几净 — Cửa sổ sáng và bàn sạch
  • 不知凡几 — Không thể biết bao nhiêu
  • 明窗净几 — Cửa sổ sáng và bàn sạch (thành ngữ); nghĩa bóng: phòng sáng sủa và sạch sẽ
  • 一蹴可几 — Thành công ngay từ lần đầu
  • 堆案盈几 — Công việc và giấy tờ chất đống (thành ngữ); nghĩa bóng: tồn đọng công việc
  • 极深研几 — Điều tra sâu và chi tiết
  • 识微见几 — Thấy một chút và hiểu mọi thứ

Câu hỏi thường gặp

几 nghĩa là gì?

几 (jǐ, jī) nghĩa là bao nhiêu, mấy.

几 đọc thế nào?

几 đọc là jǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 几 là gì?

Âm Hán Việt của 几 là "kỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.