TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

几乎完全

jīhūwánquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 幾乎完全

几乎完全 nghĩa là gần như hoàn toàn, gần như hoàn chỉnh.

Nghĩa của 几乎完全

jīhūwánquán

phồn thể 幾乎完全
  1. Gần như hoàn toàn
  2. Gần như hoàn chỉnh

Câu hỏi thường gặp

几乎完全 nghĩa là gì?

几乎完全 (jīhūwánquán) nghĩa là gần như hoàn toàn, gần như hoàn chỉnh.

几乎完全 đọc thế nào?

几乎完全 đọc là jīhūwánquán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.