TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

几何

jǐhé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 幾何

Âm Hán Việt KỶ HÀ

几何 nghĩa là hình học, bao nhiêu.

Nghĩa của 几何

jǐhé

KỶ HÀPhó từ, Danh từphồn thể 幾何
  1. Hình học
  2. văn học Bao nhiêu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 几何

Đồng nghĩa

Từ ghép có 几何

Câu hỏi thường gặp

几何 nghĩa là gì?

几何 (jǐhé) nghĩa là hình học, bao nhiêu.

几何 đọc thế nào?

几何 đọc là jǐhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 几何 là gì?

Âm Hán Việt của 几何 là "kỷ hà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.