几次三番 nghĩa là Hai lần rồi ba lần (thành ngữ); nghĩa bóng: lặp đi lặp lại.
Nghĩa của 几次三番
jǐcìsānfān
KỶ THỨ TAM PHIÊNphồn thể 幾次三番
nghĩa đen Hai lần rồi ba lần (thành ngữ); nghĩa bóng: lặp đi lặp lại
Hết lần này đến lần khác
Câu hỏi thường gặp
几次三番 nghĩa là gì?
几次三番 (jǐcìsānfān) nghĩa là Hai lần rồi ba lần (thành ngữ); nghĩa bóng: lặp đi lặp lại.
几次三番 đọc thế nào?
几次三番 đọc là jǐcìsānfān (pinyin).
Âm Hán Việt của 几次三番 là gì?
Âm Hán Việt của 几次三番 là "kỷ thứ tam phiên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.