TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

几欲

jīyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 幾欲

几欲 nghĩa là gần như, suýt.

Nghĩa của 几欲

jīyù

Phó từphồn thể 幾欲
  1. Gần như
  2. Suýt

Câu hỏi thường gặp

几欲 nghĩa là gì?

几欲 (jīyù) nghĩa là gần như, suýt.

几欲 đọc thế nào?

几欲 đọc là jīyù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.