TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

几进宫

jǐjìngōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 幾進宮

Âm Hán Việt KỶ TIẾN CUNG

几进宫 nghĩa là tái phạm, người từng trải.

Nghĩa của 几进宫

jǐjìngōng

KỶ TIẾN CUNGphồn thể 幾進宮
  1. tiếng lóng Đã ngồi tù nhiều lần; tái phạm; người từng trải

Câu hỏi thường gặp

几进宫 nghĩa là gì?

几进宫 (jǐjìngōng) nghĩa là tái phạm, người từng trải.

几进宫 đọc thế nào?

几进宫 đọc là jǐjìngōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 几进宫 là gì?

Âm Hán Việt của 几进宫 là "kỷ tiến cung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.