TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凡得瓦力

Fándéwǎlì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÀM ĐẮC NGÕA LỰC

凡得瓦力 nghĩa là Lực van der Waals.

Nghĩa của 凡得瓦力

Fándéwǎlì

PHÀM ĐẮC NGÕA LỰCtên riêng
  1. vật lý phân tử Lực van der Waals

Câu hỏi thường gặp

凡得瓦力 nghĩa là gì?

凡得瓦力 (fándéwǎlì) nghĩa là Lực van der Waals.

凡得瓦力 đọc thế nào?

凡得瓦力 đọc là Fándéwǎlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 凡得瓦力 là gì?

Âm Hán Việt của 凡得瓦力 là "phàm đắc ngõa lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.