TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凤凰男

fènghuángnán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鳳凰男

凤凰男 nghĩa là Chàng trai lớn lên từ nông thôn và tạo dựng sự nghiệp ở thành phố nhờ làm việc chăm chỉ.

Nghĩa của 凤凰男

fènghuángnán

Danh từphồn thể 鳳凰男
  1. Tiếng lóng Internet Chàng trai lớn lên từ nông thôn và tạo dựng sự nghiệp ở thành phố nhờ làm việc chăm chỉ

Câu hỏi thường gặp

凤凰男 nghĩa là gì?

凤凰男 (fènghuángnán) nghĩa là Chàng trai lớn lên từ nông thôn và tạo dựng sự nghiệp ở thành phố nhờ làm việc chăm chỉ.

凤凰男 đọc thế nào?

凤凰男 đọc là fènghuángnán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.