TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凤尾蕨

fèngwěijué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鳳尾蕨

凤尾蕨 nghĩa là dương xỉ phượng vĩ, dương xỉ nhện.

Nghĩa của 凤尾蕨

fèngwěijué

phồn thể 鳳尾蕨
  1. Dương xỉ phượng vĩ (dương xỉ thuộc chi Pteris)
  2. đặc biệt Dương xỉ nhện (Pteris multifida)

Câu hỏi thường gặp

凤尾蕨 nghĩa là gì?

凤尾蕨 (fèngwěijué) nghĩa là dương xỉ phượng vĩ, dương xỉ nhện.

凤尾蕨 đọc thế nào?

凤尾蕨 đọc là fèngwěijué (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.