TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凤梨园

fènglíyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鳳梨園

凤梨园 nghĩa là đồn điền dứa, vườn dứa.

Nghĩa của 凤梨园

fènglíyuán

phồn thể 鳳梨園
  1. Đồn điền dứa
  2. Vườn dứa

Câu hỏi thường gặp

凤梨园 nghĩa là gì?

凤梨园 (fènglíyuán) nghĩa là đồn điền dứa, vườn dứa.

凤梨园 đọc thế nào?

凤梨园 đọc là fènglíyuán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.