TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凤梨酥

fènglísū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鳳梨酥

凤梨酥 nghĩa là Bánh dứa, món bánh ngọt truyền thống của Đài Loan.

Nghĩa của 凤梨酥

fènglísū

Danh từphồn thể 鳳梨酥
  1. Bánh dứa, món bánh ngọt truyền thống của Đài Loan

Câu hỏi thường gặp

凤梨酥 nghĩa là gì?

凤梨酥 (fènglísū) nghĩa là Bánh dứa, món bánh ngọt truyền thống của Đài Loan.

凤梨酥 đọc thế nào?

凤梨酥 đọc là fènglísū (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.