TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凤梨释迦

fènglíshìjiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鳳梨釋迦

凤梨释迦 nghĩa là Quả na khắc hậu, lai giữa mãng cầu dai (Annona cherimola) và na (Annona squamosa): một loại cây trồng ở vùng nhiệt đới châu Mỹ và ở Đài Loan để lấy quả ăn được.

Nghĩa của 凤梨释迦

fènglíshìjiā

Danh từphồn thể 鳳梨釋迦
  1. Quả na khắc hậu, lai giữa mãng cầu dai (Annona cherimola) và na (Annona squamosa): một loại cây trồng ở vùng nhiệt đới châu Mỹ và ở Đài Loan để lấy quả ăn được

Câu hỏi thường gặp

凤梨释迦 nghĩa là gì?

凤梨释迦 (fènglíshìjiā) nghĩa là Quả na khắc hậu, lai giữa mãng cầu dai (Annona cherimola) và na (Annona squamosa): một loại cây trồng ở vùng nhiệt đới châu Mỹ và ở Đài Loan để lấy quả ăn được.

凤梨释迦 đọc thế nào?

凤梨释迦 đọc là fènglíshìjiā (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.