凤梨释迦
Phồn thể: 鳳梨釋迦
凤梨释迦 nghĩa là Quả na khắc hậu, lai giữa mãng cầu dai (Annona cherimola) và na (Annona squamosa): một loại cây trồng ở vùng nhiệt đới châu Mỹ và ở Đài Loan để lấy quả ăn được.
Nghĩa của 凤梨释迦
fènglíshìjiā
Danh từphồn thể 鳳梨釋迦- Quả na khắc hậu, lai giữa mãng cầu dai (Annona cherimola) và na (Annona squamosa): một loại cây trồng ở vùng nhiệt đới châu Mỹ và ở Đài Loan để lấy quả ăn được
Câu hỏi thường gặp
凤梨释迦 nghĩa là gì?
凤梨释迦 (fènglíshìjiā) nghĩa là Quả na khắc hậu, lai giữa mãng cầu dai (Annona cherimola) và na (Annona squamosa): một loại cây trồng ở vùng nhiệt đới châu Mỹ và ở Đài Loan để lấy quả ăn được.
凤梨释迦 đọc thế nào?
凤梨释迦 đọc là fènglíshìjiā (pinyin).