TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凭照

píngzhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 憑照

Âm Hán Việt BẰNG CHIẾU

凭照 nghĩa là giấy chứng nhận, giấy phép.

Nghĩa của 凭照

píngzhào

BẰNG CHIẾUDanh từphồn thể 憑照
  1. Giấy chứng nhận
  2. Giấy phép

Câu hỏi thường gặp

凭照 nghĩa là gì?

凭照 (píngzhào) nghĩa là giấy chứng nhận, giấy phép.

凭照 đọc thế nào?

凭照 đọc là píngzhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 凭照 là gì?

Âm Hán Việt của 凭照 là "bằng chiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.