TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凭空捏造

píngkōngniēzào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 憑空捏造

Âm Hán Việt BẰNG KHÔNG NIẾT TẠO

凭空捏造 nghĩa là vu khống.

Nghĩa của 凭空捏造

píngkōngniēzào

BẰNG KHÔNG NIẾT TẠOphồn thể 憑空捏造
  1. Bịa đặt không có căn cứ (thành ngữ); vu khống

Câu hỏi thường gặp

凭空捏造 nghĩa là gì?

凭空捏造 (píngkōngniēzào) nghĩa là vu khống.

凭空捏造 đọc thế nào?

凭空捏造 đọc là píngkōngniēzào (pinyin).

Âm Hán Việt của 凭空捏造 là gì?

Âm Hán Việt của 凭空捏造 là "bằng không niết tạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.