TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凭藉

píngjiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 憑藉

凭藉 nghĩa là dựa vào, phụ thuộc vào.

Nghĩa của 凭藉

píngjiè

phồn thể 憑藉
  1. Dựa vào
  2. Phụ thuộc vào
  3. Bằng cách
  4. Nhờ vào
  5. Điều mà người ta dựa vào
  6. Cũng viết là 凭借 (píngjiè)

Câu hỏi thường gặp

凭藉 nghĩa là gì?

凭藉 (píngjiè) nghĩa là dựa vào, phụ thuộc vào.

凭藉 đọc thế nào?

凭藉 đọc là píngjiè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.