凯
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 凱
Bộ thủ: 几 (kỷ) · bộ số 16 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: khải
凯 nghĩa là Dạng kết hợp: nhạc khải hoàn.
Nghĩa của 凯
kǎi
KHẢIphồn thể 凱- Dạng kết hợp: nhạc khải hoàn
- Đài Loan, thông tục Hào phóng với tiền bạc; tiêu xài hoang phí
- Chữ chi (chữ Hy Lạp Χχ)
Kǎi
KHẢIphồn thể 凱tên riêng- họ Họ Kǎi
Từ ghép có 凯
Câu hỏi thường gặp
凯 nghĩa là gì?
凯 (kǎi, kǎi) nghĩa là Dạng kết hợp: nhạc khải hoàn.
凯 đọc thế nào?
凯 đọc là kǎi (pinyin).
Âm Hán Việt của 凯 là gì?
Âm Hán Việt của 凯 là "khải".