TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凯

kǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 凱

Âm Hán Việt KHẢI
Bộ thủ: 几 (kỷ) · bộ số 16 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: khải

凯 nghĩa là Dạng kết hợp: nhạc khải hoàn.

Nghĩa của 凯

kǎi

KHẢIphồn thể 凱
  1. Dạng kết hợp: nhạc khải hoàn
  2. Đài Loan, thông tục Hào phóng với tiền bạc; tiêu xài hoang phí
  3. Chữ chi (chữ Hy Lạp Χχ)

Kǎi

KHẢIphồn thể 凱tên riêng
  1. họ Họ Kǎi

Từ ghép có 凯

Câu hỏi thường gặp

凯 nghĩa là gì?

凯 (kǎi, kǎi) nghĩa là Dạng kết hợp: nhạc khải hoàn.

凯 đọc thế nào?

凯 đọc là kǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 凯 là gì?

Âm Hán Việt của 凯 là "khải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.