TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凯子

kǎizi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 凱子

Âm Hán Việt KHẢI TỬ

凯子 nghĩa là chàng trai giàu, ưa nhìn.

Nghĩa của 凯子

kǎizi

KHẢI TỬDanh từphồn thể 凱子
  1. tiếng lóng Chàng trai giàu, ưa nhìn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 凯子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

凯子 nghĩa là gì?

凯子 (kǎizi) nghĩa là chàng trai giàu, ưa nhìn.

凯子 đọc thế nào?

凯子 đọc là kǎizi (pinyin).

Âm Hán Việt của 凯子 là gì?

Âm Hán Việt của 凯子 là "khải tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.