TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凯旋

kǎixuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 凱旋

Âm Hán Việt KHẢI TOÀN

凯旋 nghĩa là trở về chiến thắng.

Nghĩa của 凯旋

kǎixuán

KHẢI TOÀNĐộng từphồn thể 凱旋
  1. Quay về trong thắng lợi; trở về chiến thắng

Từ ghép có 凯旋

Câu hỏi thường gặp

凯旋 nghĩa là gì?

凯旋 (kǎixuán) nghĩa là trở về chiến thắng.

凯旋 đọc thế nào?

凯旋 đọc là kǎixuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 凯旋 là gì?

Âm Hán Việt của 凯旋 là "khải toàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.