TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凯尔特人

Kǎi'ěrtèrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 凱爾特人

Âm Hán Việt KHẢI NHĨ ĐẶC NHÂN

凯尔特人 nghĩa là người celt.

Nghĩa của 凯尔特人

Kǎi'ěrtèrén

KHẢI NHĨ ĐẶC NHÂNDanh từphồn thể 凱爾特人tên riêng
  1. Người Celt

Câu hỏi thường gặp

凯尔特人 nghĩa là gì?

凯尔特人 (kǎi'ěrtèrén) nghĩa là người celt.

凯尔特人 đọc thế nào?

凯尔特人 đọc là Kǎi'ěrtèrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 凯尔特人 là gì?

Âm Hán Việt của 凯尔特人 là "khải nhĩ đặc nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.