TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凯恩斯

Kǎi'ēnsī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 凱恩斯

Âm Hán Việt KHẢI ÂN TƯ

凯恩斯 nghĩa là Keynes (tên).

Nghĩa của 凯恩斯

Kǎi'ēnsī

KHẢI ÂN TƯTên riêngphồn thể 凱恩斯tên riêng
  1. Keynes (tên)
  2. John Maynard Keynes (1883-1946), nhà kinh tế học người Anh có tầm ảnh hưởng lớn
  3. Cairns, thành phố ở Queensland, Úc

Câu hỏi thường gặp

凯恩斯 nghĩa là gì?

凯恩斯 (kǎi'ēnsī) nghĩa là Keynes (tên).

凯恩斯 đọc thế nào?

凯恩斯 đọc là Kǎi'ēnsī (pinyin).

Âm Hán Việt của 凯恩斯 là gì?

Âm Hán Việt của 凯恩斯 là "khải ân tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.