TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凯撒

Kǎisā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 凱撒

Âm Hán Việt KHẢI TÁT

凯撒 nghĩa là Caesar hoặc Kaiser.

Nghĩa của 凯撒

Kǎisā

KHẢI TÁTTên riêngphồn thể 凱撒tên riêng
  1. Caesar hoặc Kaiser (tên)

Câu hỏi thường gặp

凯撒 nghĩa là gì?

凯撒 (kǎisā) nghĩa là Caesar hoặc Kaiser.

凯撒 đọc thế nào?

凯撒 đọc là Kǎisā (pinyin).

Âm Hán Việt của 凯撒 là gì?

Âm Hán Việt của 凯撒 là "khải tát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.