TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凸槌

tūchuí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỘT CHÙY

凸槌 nghĩa là làm hỏng, làm rối.

Nghĩa của 凸槌

tūchuí

ĐỘT CHÙYĐộng từ
  1. tiếng lóng, Đài Loan Làm hỏng
  2. Làm rối

Câu hỏi thường gặp

凸槌 nghĩa là gì?

凸槌 (tūchuí) nghĩa là làm hỏng, làm rối.

凸槌 đọc thế nào?

凸槌 đọc là tūchuí (pinyin).

Âm Hán Việt của 凸槌 là gì?

Âm Hán Việt của 凸槌 là "đột chùy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.