TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凸耳

tū'ěr giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỘT NHĨ

凸耳 nghĩa là mấu, tai gờ.

Nghĩa của 凸耳

tū'ěr

ĐỘT NHĨ
  1. Mấu
  2. Tai gờ

Câu hỏi thường gặp

凸耳 nghĩa là gì?

凸耳 (tū'ěr) nghĩa là mấu, tai gờ.

凸耳 đọc thế nào?

凸耳 đọc là tū'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 凸耳 là gì?

Âm Hán Việt của 凸耳 là "đột nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.